Website Liên Kết

XEM TIVI TRỰC TUYẾN

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Mauchuvietbangchuhoadung.png 0.Cfe_muoi!.swf Giang_sinh1.swf Cay_thong.swf Thap_Nhan__Tuy_Hoa.jpg Ke_O_Mien_Xa.mp3 Cu_chi_ngot_ngao.flv Ccon.flv QtcsTiengvongrungsau.flv Chut_tho_tinh_nguoi_linh_bien.swf Bay_giua_Ngan_Ha4.swf Flash_nen_181.swf Son_nu_ca__Anh_Tuyet.swf Bay_giua_ngan_ha.swf 0.Rose_and_hears.swf Aivazovsky751.jpg Nho_on_thay_co.swf Loan_bac_ninh.swf Swf2avi_002.flv Ruou_etilic_rong.flv

THƯ VIỆN VIOLET

BÁO MỚI - TÌM NHANH

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Hữu Khương)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy TRANGHOAHOC này như thế nào?
Bình thường
Phù hợp
Phong phú
Ý kiến khác
Không quan tâm

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • HÁT KARAOKE

    Chào mừng quý vị đến với Blog MỖI NGÀY MỘT NIỀM VUI.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương Ôn tập Hóa 8 HK II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Hữu Khương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:05' 26-04-2013
    Dung lượng: 75.5 KB
    Số lượt tải: 629
    Số lượt thích: 0 người
    NỘI DUNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – HÓA HỌC 8

    PHẦN I. LÝ THUYẾT
    Câu 1. Phản ứng hóa học.
    Thế nào là phản ứng: a) Hóa hợp. b) Phân hủy. c) Thế.
    Mỗi loại viết 2 phương trình hóa học minh họa.
    Câu 2. Tính chất hóa học.
    Nêu tính chất hóa học của: a) Khí oxi. b) Khí hiđro. c) Nước.
    Mỗi tính chất viết 1 phương trình hóa học minh họa.
    Câu 3. Điều chế khí.
    1/ Viết 2 phương trình hóa học điều chế khí O2, H2 ở phòng thí nghiệm.
    2/ Nêu cách thu mỗi khí vào bình. Giải thích.
    Câu 4. Ứng dụng.
    1/ Nêu 1 số ứng dụng của: a) Khí oxi. b) Khí hiđro. c) Nước.
    2/ Biện pháp bảo vệ không khí, nguồn nước không bị ô nhiễm.
    Câu 5. Sự cháy. Sự oxi hóa chậm
    1/ So sánh về sự cháy và sự oxi hóa chậm.
    2/ Điều kiện phát sinh và biện pháp dập tắt sự cháy. Ví dụ minh họa.
    Câu 6. Bốn loại hợp chất vô cơ.
    Nêu khái niệm về: a) Oxit. b) Axit. c) Bazơ. d) Muối.
    Mỗi loại viết 2 công thức hóa học minh họa.
    Câu 7. Dung dịch. Độ tan.
    1/ Nêu khái niệm về: a) Dung dịch. b) Độ tan.
    Cho ví dụ minh họa.
    2/ Thế nào là dd chưa bão hòa? Dd bão hòa? Ví dụ minh họa.
    Câu 8. Nồng độ dung dịch.
    Nêu khái niệm và công thức tính: a) Nồng độ phần trăm. b) Nồng độ mol.
    Cho ví dụ minh họa.
    PHẦN II. BÀI TẬP
    BÀI TẬP ĐỊNH TÍNH
    Bài 1. Hoàn thành phản ứng hóa học.
    1/ Viết phương trình hóa học minh họa cho mỗi trường hợp sau:
    a) Kim loại + khí oxi  oxit bazơ
    b) Phi kim + khí oxi  oxit axit
    c) Hợp chất + khí oxi  các oxit
    d) Muối  khí oxi +
    e) Oxit bazơ + khí hiđro  kim loại + nước
    f) Kim loại + axit  muối + khí hiđro
    g) Kim loại + nước  bazơ + khí hiđro
    h) Oxit bazơ + nước  bazơ
    i) Oxit axit + nước  axit
    2/ Hoàn thành các phương trình hóa học có sơ đồ phản ứng sau:
    a) H2 + O2  H2O
    b) H2 + FexOy  Fe + H2O
    c) KMnO4  ...
    d) ... + ...  H2SO4
    e) Na + ...  NaOH + ...
    f) Al + ...  Al2(SO4)3 + ...
    g) CH4O + O2  CO2 + H2O
    Bài 2. Phân loại, công thức, gọi tên.
    1/ Phân loại và gọi tên các hợp chất có công thức hóa học sau: K2O, Ba(OH)2, Al2S3, Na2CO3, SO3, Fe(OH)3, Ca(HCO3)2, NaH2PO4, FeO, N2O5, H2SO4, HNO2.
    2/ Viết công thức và phân loại những hợp chất có tên gọi sau: Axit sunfurơ, điphotpho pentaoxit, sắt (II) hiđroxit, kali hiđrocacbonat, nhôm sunfat, natri hđroxit, magie clorua, mangan (VII) oxit.
    3/ Viết công thức bazơ hoặc axit tương ứng với các oxit cho sau: K2O, CuO, N2O3, Fe2O3, SO3, SO2, FeO.
    Bài 3. Chuỗi chuyển hóa.
    Viết các phương trình hóa học hoàn thành chuỗi chuyển hóa sau (ghi rỏ điều kiện phản ứng – nếu có):
    1/ O2Fe3O4FeH2
    2/ SSO2SO3H2SO4
    3/ NaOHNaNa2ONaOH
    Bài 4. Tính chất hóa học của nước.
    Cho các chất sau: Ba, Cu, MgO, Na2O, P2O5, N2O3, CaO. Chất nào đã cho có thể tác dụng với nước, viết phương trình hóa học xảy ra.
    Bài 5. Nhận biết, phân biệt.
    Bằng thí nghiệm nào có thể phân biệt các chất đã cho sau đây đựng trong
    Avatar

    Nội dung Ôn tập Hóa 8 Học kỳ II năm học 2012 - 2013. Các em tham khảo!

     

     
    Gửi ý kiến